(FWA 2026/10/12)
| 1990: Dịch vụ tư vấn cho người nước ngoài sinh sống tại Đài Loan | 1955: Đường dây nóng tư vấn và khiếu nại dành cho lao động | |
| Cơ quan quản lý | Sở Di trú, Bộ Nội vụ | Bộ Lao động |
| Đối tượng phục vụ | Tất cả người nước ngoài (tân di dân, người nước ngoài, sinh viên nước ngoài, lao động nước ngoài …) | Chủ yếu là người lao động nước ngoài, chủ sử dụng lao động và công ty môi giới |
| Dịch vụ chính | Tư vấn về cuộc sống tại Đài Loan | Quyền lao động và khiếu nại |
| Nội dung dịch vụ | Cư trú, thị thực, nhập cảnh và xuất cảnh, chăm sóc y tế, phúc lợi xã hội, giao thông, thuế và phiên dịch | Hợp đồng lao động, tiền lương, giờ làm việc, nghỉ phép, chuyển đổi chủ sử dụng lao động, tranh chấp lao động, khiếu nại và buôn người |
| Có thụ lý đơn khiếu nại hay không | Chỉ tư vấn và chuyển tiếp | Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo và xử lý vụ việc |
| Ngôn ngữ | Tiếng Hoa, Anh, Nhật, Việt, Indonesia, Thái Lan và Camphuchia | Tiếng Hoa, Anh, Việt, Indonesia và Thái Lan |
Tóm lại
Giải quyết các vấn đề sinh hoạt của người nước ngoài – 1990
Dùng tư cách người lao động nước ngoài để khiếu nại hoặc hỏi các vấn đề về quyền lao động – 1955
※Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác về công việc, cư trú, giao thông hoặc cuộc sống tại Đài Loan, ITaiwan AI Genie luôn sẵn lòng phục vụ.
政府諮詢專線1990與1955的比較
| 1990 外來人士在臺生活諮詢服務 | 1955 勞工諮詢申訴專線 | |
| 主管機關 | 內政部移民署 | 勞動部 |
| 服務對象 | 所有外來人士(新住民、外國人、外籍學生、移工等) | 以移工、雇主及仲介為主 |
| 主要服務 | 在臺生活諮詢 | 勞動權益與申訴 |
| 服務內容 | 居留、簽證、出入境、醫療、社福、交通、稅務及通譯等 | 勞動契約、薪資、工時、休假、轉換雇主、勞資爭議、申訴及人口販運等 |
| 是否受理申訴 | 僅提供諮詢及轉介 | 可受理申訴、檢舉及案件處理 |
| 語言 | 中文、英文、日文、越南文、印尼文、泰文、柬埔寨文 | 中文、英文、越南文、印尼文、泰文 |
簡單來說
以外國人身分解決生活問題-1990
以移工身分提出申訴或是工作權益問題-1955




